Bia 9 Thu tu thuc hien cac phep tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thiển (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:07' 24-12-2016
Dung lượng: 96.8 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thiển (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:07' 24-12-2016
Dung lượng: 96.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tiết 16. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
5 + 3 - 2
12 : 6 . 2 là các biểu thức.
42
1.Nhắc lại về biểu thức:
5 + 3 – 2; 12 : 6 . 2; 42
Mỗi dãy số trên, các số được nối với nhau bởi dấu của phép tính nào?
Số 5 có phải là biểu thức không?
60 – (13 – 2 . 4) có phải là biểu thức không?
Chú ý: (sgk)
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Ví dụ1: a. 8 – 2 + 4
b. 10 : 2 . 3
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
= 5 . 3
= 15
= 6 + 4
= 10
Quy tắc 1: Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiên tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Quy tắc 2: Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
Ví dụ 2:
4. 32 - 5. 6
= 4 . 9 – 5 . 6
= 36 - 30
= 6
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Quy tắc 3: Thực hiện: ngoặc tròn ( ) đến ngoặc vuông [ ] đến ngoặc nhọn { }.
Ví dụ:
100 : { 2 [ 52 - (35 – 8) ] }
= 100 : {2 [ 52 – 27 ] }
= 100: { 2 . 25 }
= 100 : 50
= 2
?1. Tính:
a. 62 : 4. 3 + 2. 52
= 36 : 4 . 3 + 2 . 52
= 9 . 3 + 50
= 27 + 50
= 77
b. 2 ( 5. 42 - 18)
= 2. ( 5. 16 – 18 )
= 2 . ( 80 – 18 )
= 2 . 62
= 124
CỦNG CỐ
Bài 73: Thực hiện tính.
a. 5 . 42 – 18 : 32
= 5. 16 – 18 : 9
= 80 – 2
= 78
d. 80 – [130 – (12 – 4)2]
= 80 – [130 – 82]
= 80 – [130 – 64]
= 80 – 66
= 14
5 + 3 - 2
12 : 6 . 2 là các biểu thức.
42
1.Nhắc lại về biểu thức:
5 + 3 – 2; 12 : 6 . 2; 42
Mỗi dãy số trên, các số được nối với nhau bởi dấu của phép tính nào?
Số 5 có phải là biểu thức không?
60 – (13 – 2 . 4) có phải là biểu thức không?
Chú ý: (sgk)
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Ví dụ1: a. 8 – 2 + 4
b. 10 : 2 . 3
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
= 5 . 3
= 15
= 6 + 4
= 10
Quy tắc 1: Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiên tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Quy tắc 2: Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
Ví dụ 2:
4. 32 - 5. 6
= 4 . 9 – 5 . 6
= 36 - 30
= 6
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Quy tắc 3: Thực hiện: ngoặc tròn ( ) đến ngoặc vuông [ ] đến ngoặc nhọn { }.
Ví dụ:
100 : { 2 [ 52 - (35 – 8) ] }
= 100 : {2 [ 52 – 27 ] }
= 100: { 2 . 25 }
= 100 : 50
= 2
?1. Tính:
a. 62 : 4. 3 + 2. 52
= 36 : 4 . 3 + 2 . 52
= 9 . 3 + 50
= 27 + 50
= 77
b. 2 ( 5. 42 - 18)
= 2. ( 5. 16 – 18 )
= 2 . ( 80 – 18 )
= 2 . 62
= 124
CỦNG CỐ
Bài 73: Thực hiện tính.
a. 5 . 42 – 18 : 32
= 5. 16 – 18 : 9
= 80 – 2
= 78
d. 80 – [130 – (12 – 4)2]
= 80 – [130 – 82]
= 80 – [130 – 64]
= 80 – 66
= 14
 
Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Lý Tự Trọng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất